in
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "in"
"in" là một từ
Động từ. Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "in"
in ấnIn (nói khái quát)in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.in hệtgiống hệt nhau, giống như in.in typoIn bằng phương pháp dùng khuôn trên đó nội dung in là những phần tử nổi có độ cao tuyệt đối bằng nhau, được tẩm mực khi in.in kimIn bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.in nhưGiống hệt như.in ỉn(nhưng với ý liên tiếp)in lướiIn theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.in laserIn bằng cách sử dụng tia laser tạo nên hình ảnh của nội dung in và bố trí hình ảnh này trên toàn trang giấy theo các hạt mực, sau đó làm nóng chảy mực bột trên mặt giấy, tạo ra sản phẩm in có chất lượng cao.in ítHơi ít.in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.in phunIn bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.in đáIn bằng cách viết hay vẽ lên đá.in li-tô.in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.in ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.in thạch bảnxem in li-tô.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.
Từ có "in" ở sau
máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.giống in(Đph) Hình như.giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.bánh inLoại bánh ngọt được làm từ bột năng, bột nếp, đường và các nguyên liệu khác được ép, đúc thành khuôn. Mặt đáy của bánh khắc các chữ Hán Thọ, Phúc, Lộc và gói trong giấy ngũ sắc.giống như inGiống lắm.
Cùng vần "in", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.