in hệt

Tính từ
Tính từ
  1. giống hệt nhau, giống như in.
    • hai bức tranh in hệt nhau

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang
hệtâm đầu h · vần êt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "in hệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.