in laser

Động từ Thanh ngangVần in
Động từ
  1. In bằng cách sử dụng tia laser tạo nên hình ảnh của nội dung in và bố trí hình ảnh này trên toàn trang giấy theo các hạt mực, sau đó làm nóng chảy mực bột trên mặt giấy, tạo ra sản phẩm in có chất lượng cao.
    • Công nghệ in laser.
    • Máy in laser.

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "in laser" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.