in

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần in

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔin˧˧] · Sài Gòn [ʔɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
    • Khắc bản in.
    • Vải in hoa.
    • In ảnh.
    • Nhà in.
  2. Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
    • Hình ảnh in sâu trong trí.
    • Nhớ như in.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"in" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh print · to print
🇨🇳 Tiếng Trung 打印 dǎ yìn
🇯🇵 Tiếng Nhật 刷る する
🇩🇪 Tiếng Đức drucken
🇹🇭 Tiếng Thái พิมพ์ phim
🇮🇹 Tiếng Ý stampare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "in"

in ấnIn (nói khái quát)máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.in tayấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.in ítHơi ít.in ỉn(nhưng với ý liên tiếp)in lướiIn theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.in laserIn bằng cách sử dụng tia laser tạo nên hình ảnh của nội dung in và bố trí hình ảnh này trên toàn trang giấy theo các hạt mực, sau đó làm nóng chảy mực bột trên mặt giấy, tạo ra sản phẩm in có chất lượng cao.in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.in đáIn bằng cách viết hay vẽ lên đá.in hệtgiống hệt nhau, giống như in.in phunIn bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.in nhưGiống hệt như.in typoIn bằng phương pháp dùng khuôn trên đó nội dung in là những phần tử nổi có độ cao tuyệt đối bằng nhau, được tẩm mực khi in.giống in(Đph) Hình như.in kimIn bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.giấy inGiấy dùng trong việc ấn loát.nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.bánh inLoại bánh ngọt được làm từ bột năng, bột nếp, đường và các nguyên liệu khác được ép, đúc thành khuôn. Mặt đáy của bánh khắc các chữ Hán Thọ, Phúc, Lộc và gói trong giấy ngũ sắc.in li-tô.giống như inGiống lắm.in thạch bảnxem in li-tô.bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.in ti pôIn bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "in" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.