in rô nê ô

Động từ
Động từ
  1. In bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang
rôâm đầu r · vần ô · thanh ngang
nêâm đầu n · vần ê · thanh ngang
ôâm đầu (không) · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "in rô nê ô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.