in tay

Động từ
Động từ
  1. ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.
    • In tay vào thẻ căn cước.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

inâm đầu (không) · vần in · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "in tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.