pin

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

pâm đầu
invần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "pin"

"pin" là một từ

Danh từ. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "pin"

Từ có "pin" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.