pin
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "pin"
"pin" là một từ
Danh từ. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "pin"
pin sạcMột loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạp điện lại có thể được thực hiện nhiều lần.pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.pin tiểuLoại pin có dạng hình trụ với chiều cao lớn hơn đường kính, thành phần gồm carbon, alkaline, lithium và không có khả năng sạc lại điện.
Từ có "pin" ở sau
Cùng vần "in", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.