Định nghĩa
- Pin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.
- Pin dùng trong đèn bấm là pin khô.
"pin khô" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 乾電池 かんでんち |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "pin khô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.