pin tiểu

Danh từ
Danh từ
  1. Loại pin có dạng hình trụ với chiều cao lớn hơn đường kính, thành phần gồm carbon, alkaline, lithium và không có khả năng sạc lại điện.
    • Pin tiểu con ó.

Cấu tạo âm tiết

pinâm đầu p · vần in · thanh ngang
tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "pin tiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.