tiểu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iêuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tiêu"

"tiểu" là một từ

Danh từ, Động từ. Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiểu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tiểu"

tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.tiểu họcBậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.tiểu độiĐơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội.tiểu sửLịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.tiểu thư(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.tiểu tinhVợ lẽ.tiểu đăng khoaLấy vợ.tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.tiểu luậnBài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.tiểu tướngCấp tướng nhỏ.tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ.tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).tiểu chúLời chú thích ở dưới trang sách.tiểu banTập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề.Tiểu CườngLoài gián.tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.tiểu quy môCó quy mô nhỏ.tiểu kiềuTừ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.tiểu lânTên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.tiểu khêDòng suối nhỏ.tiểu xảo(Hoặc d.) . Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo).tiểu triệnHình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu chuẩn quốc gia bởi Vua Tần Thủy Hoàng, người sáng lập ra triều đại nhà Tần của Trung Quốc.tiểu tựTên nhỏ, ở đây ý nói.tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.tiểu thửTiết trời nóng đầu mùa hè.tiểu kỷNhỏ nhen, chỉ biết có mình.tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động.tiểu mụcPhần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.tiểu manRợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.tiểu thủ nôngCách đưa nước vào ruộng bằng mương máng nhỏ.tiểu thủ côngNghề thủ công nhỏ.tiểu đệTừ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ).tiểu công nghệNghề thủ công (cũ).tiểu tổNhóm nhỏ, một phần của tổ.tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.tiểu cầuLoại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu bị thương.tiểu nhiCon trẻ, tiếng cha mẹ gọi con.tiểu sảnNói người phụ nữ đẻ trước hạn.tiểu thươngNgười buôn bán nhỏ.tiểu tư sảnGiai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.tiểu chủNgười làm chủ một xưởng thủ công, hoặc một cửa hàng nhỏ.tiểu tâmNói tính nết nhỏ nhen.

Từ có "tiểu" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.