tiểu công nghệ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nghề thủ công (cũ).

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiểu công nghệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.