tiều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tiêu"

"tiều" là một từ

Danh từ. Người đốn củi trên rừng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiều"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tiều"

Từ có "tiều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.