kiều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "kiêu"

"kiều" là một từ

Động từ, Danh từ. Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiều"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiều"

Từ có "kiều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.