kiều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "kiêu"
"kiều" là một từ
Động từ, Danh từ. Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiều"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiều"
kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.kiều diễmMềm mại và đẹp đẽ.kiều tửHai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là cha con. Phần hương.kiều cưTrú ngụ ở nước ngoài.kiều nươngNgười đàn bà đẹp (cũ).
Từ có "kiều" ở sau
Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.Việt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.diễm kiềuNhư kiều diễm.tiểu kiềuTừ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.Cô KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.Tân KiềuMột xã thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.Cơ KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.Bình KiềuMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Tử KiềuTức Vương Tử Kiều. Xem Kiều Tùng.Tiên KiềuMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.