tiểu kiều

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.
    • Thoắt đâu thôi một tiểu kiều (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiểu kiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.