Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Vân Kiều

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.
  2. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang
kiềuâm đầu k · vần iêu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Vân Kiều" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.