Bru

Danh từ riêngĐịa danh
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.
Địa danh
  1. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "Bru" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.