Trì
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˨˩] · Huế [ʈɪj˦˩] · Sài Gòn [ʈɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.
Câu ví dụ
- Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.I should stop procrastinating.
- Anh ấy là một người kiên trì.He's a patient man.
- Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.I should stop procrastinating.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "Trì"
duy trìGiữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.trì hoãnĐể chậm lại, chưa làm ngay.bảo trìGiữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.kiên trìBền bỉ, giữ vững, không bỏ.thành trìBức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.chủ trìChịu trách nhiệm chính, điều khiển.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.Thanh TrìMột huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.thọ trì(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.trì độnChậm chạp và kém thông minh.lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.trì trệChậm trễ, không chạy.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.trì kéoNgăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.trụ trìNói nhà sư đứng trông nom một chùa nào.trì danhQuá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".độ trìxem độ thế.bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.trì hồBưng bầu rượu.Việt Trì(Thành phố) T. Phú Thọ.Trì QuangMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Thủ Trì(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Vũ Tiên thành huyện Vũ Thư.trì diênChậm trễ.phù trìGiúp đỡ và giữ gìn (cũ).Tân TrìMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Trì CungUất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.trì níu.đan trìThềm đỏ, thềm nhà vua.Tú TrìMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cao TrìMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thú viên trìThú vui vườn ao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.