Định nghĩa
- Thú vui vườn ao.
Cấu tạo âm tiết
| thú | âm đầu th · vần u · thanh sắc |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
| trì | âm đầu tr · vần i · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thú viên trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.