trì

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ivần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "tri"

"trì" là một từ

Danh từ riêng. Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trì"

Từ có "trì" ở sau

duy trìGiữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.bảo trìGiữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.kiên trìBền bỉ, giữ vững, không bỏ.thành trìBức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.chủ trìChịu trách nhiệm chính, điều khiển.Liễu TrìMai Đình Mộng ký.Thanh TrìMột huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.thọ trì(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.độ trìxem độ thế.trụ trìNói nhà sư đứng trông nom một chùa nào.hành trìThực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.bù trìChăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.hộ trìPhát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.đan trìThềm đỏ, thềm nhà vua.Tú TrìMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Thủ Trì(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Vũ Tiên thành huyện Vũ Thư.Việt Trì(Thành phố) T. Phú Thọ.Cao TrìMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.phù trìGiúp đỡ và giữ gìn (cũ).Tân TrìMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thú viên trìThú vui vườn ao.

Cùng vần "i", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.