trì kéo

Động từ
Động từ
  1. Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.
    • Chiến tranh làm trì kéo sự tăng trưởng nền kinh tế một cách rõ rệt.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trìâm đầu tr · vần i · thanh huyền
kéoâm đầu k · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trì kéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.