Động từ
- Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.
- Chiến tranh làm trì kéo sự tăng trưởng nền kinh tế một cách rõ rệt.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trì kéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.