kéo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "keo"
"kéo" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kéo"
kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.kéo lênXem nâng lênkéo búa bao.kéo cưaLàm lai nhai mãi mà chưa xong.kéo bèHùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.
Từ có "kéo" ở sau
ngăn kéoô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.khoá kéoBộ phận ở áo hay quần, giúp ghép hai mảnh lại hoặc mở chúng ra, nhờ vào các móc nhỏ có thể móc lại với nhau hoặc gỡ nhau ra bằng một con trượt dọc theo các móc.lôi kéoTranh lấy người cho mình.níu kéoNíu giữ lại.trì kéoNgăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.xe kéo(Khẩu ngữ)sức kéoSức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.chèo kéoCố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.máy kéoThứ xe kéo một xe khác hoặc một máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt...).ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.đèn kéo quânĐèn cù.ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.quạt kéoThứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.