kéo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
eovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "keo"

"kéo" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kéo"

Từ có "kéo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.