héo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "heo"
"héo" là một từ
Tính từ. Khô vì thiếu nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "héo"
héo úatrở nên héo vàng, không còn tươi xanh vì thiếu nước.héo mònHéo hon và mòn mỏi.héo honMất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.héo hắtMất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.
Từ có "héo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.