xéo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "xeo"
"xéo" là một từ
Tính từ, Động từ. . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xéo"
Từ có "xéo" ở sau
giày xéoChà đạp lên, làm cho tan nát.xôi xéoMón xôi của người Hà Nội gồm xôi, đỗ xanh, hành phi, mỡ, ruốc, chả.
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.