Động từ
- Chà đạp lên, làm cho tan nát.
- Con sư tử giày xéo đàn trâu rừng được nó cho là con mồi.
"giày xéo" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 糟蹋 zāo tà |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giày xéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.