giày xéo

Động từ
Động từ
  1. Chà đạp lên, làm cho tan nát.
    • Con sư tử giày xéo đàn trâu rừng được nó cho là con mồi.

"giày xéo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 糟蹋 zāo tà

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giàyâm đầu gi · vần ay · thanh huyền
xéoâm đầu x · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giày xéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.