giày

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ayvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "giay"

"giày" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giày"

Từ có "giày" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.