giày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "giay"
"giày" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giày"
giày dépĐồ dùng để đi ở chân nói chung.giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.giày xéoChà đạp lên, làm cho tan nát.giày kinhGiày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.giày đạpXéo lên trên để làm cho gí xuống.giày bát kếtGiày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.giày gia địnhGiày xưa của đàn ông bằng da láng mũi ngắn.giày banGiày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.giày tâyGiày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc.giày cườmGiày phụ nữ thời xưa có đính hạt cườm ở mũi.giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.giày vảiGiày làm bằng vải đế thường bằng cao su.giày mõm nháiGiày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.
Từ có "giày" ở sau
dây giàyDây để buộc giày.gót giàyPhần cao ở phía sau đế giày.đo ni đóng giàyThiết kế sao cho hợp khả năng.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.