bày
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bay"
"bày" là một từ
Động từ. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bày"
bày vẽĐặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
Từ có "bày" ở sau
phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.phĩnh bàyKhơi sự việc nào ra.tỏ bàyNói cặn kẽ.phân bàyPhân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.khơi bàyXem phơi bàyhương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.
Cùng vần "ay", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.