bày vai

Tính từ
Tính từ
  1. (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
    • Anh em bày vai.
    • Bày vai có ả Mã Kiều / Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bàyâm đầu b · vần ay · thanh huyền
vaiâm đầu v · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bày vai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.