Tính từ
- (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
- Anh em bày vai.
- Bày vai có ả Mã Kiều / Xót nàng, ra mới đánh liều chịu đoan. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bày vai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.