bày
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaj˨˩] · Huế [ʔɓaj˦˩] · Sài Gòn [ʔɓa(ː)j˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
- Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
- Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.
- Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
- Hiện rõ ra.
- Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
- Chỉ vẽ cho.
- Bày cho cách tiến hành.
- Tìm cách thực hiện một mục đích.
- Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)
- Tỏ ý kiến.
- Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)
- Tổ chức.
- Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)
- Bày vẽ nói tắt.
- Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 排.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bày" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to display; to arrange |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 摆 bǎi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 並べる ならべる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 차리다 charida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bày"
trình bàyNêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.bày tỏTrình bày tâm sự một cách thân tình.trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.bày đặtĐặt ra chuyện không có với ý không tốt.bày vẽĐặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.bày vai(người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.phĩnh bàyKhơi sự việc nào ra.tỏ bàyNói cặn kẽ.tâu bàyTrình bày với vua chúa.giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.phân bàyPhân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.khơi bàyXem phơi bàylối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.