bay

Danh từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ʔɓaj˧˧] · Sài Gòn [ʔɓa(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
    • Dùng bay trát nhà.
    • Bay thợ xây.
  2. Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
  3. Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
  4. Mày.
    • Tụi bay uống dữ quá.
    • Mẹ con nhà bay.
Phó từ
  1. Một cách dễ dàng, nhanh chóng.
    • Chối bay.
    • Cãi bay .
    • Việc này nó làm bay.
Động từ
  1. Di chuyển trên không trung.
    • Chim bay .
    • Máy bay đang bay trên trời.
  2. Phất phơ chuyển động theo làn gió.
    • Cờ bay trên đỉnh tháp.
  3. Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
    • Đạn bay vèo vèo.
  4. Đi bằng máy bay.
    • Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
  5. Phai nhạt, biến mất.
    • Áo bay màu .
    • Rượu bay hết mùi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fly · to fly
🇨🇳 Tiếng Trung 飘 piāo
🇯🇵 Tiếng Nhật 飛ぶ とぶ · 飛行 ひこう
🇰🇷 Tiếng Hàn 날다 nalda · 비행 bihaeng
🇫🇷 Tiếng Pháp voler
🇩🇪 Tiếng Đức fliegen
🇷🇺 Tiếng Nga лететь лете́ть · летать лета́ть
🇹🇭 Tiếng Thái บิน bin · ปลิว pliw
🇮🇹 Tiếng Ý volare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bay"

sân bayKhoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.máy bayPhương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.chuyến bayChuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.bóng bayTúi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.bay màuPhai mất màu cũ, trỗ màu khác.bay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.tàu bayxem máy baybay bướmNhẹ nhàng và bóng bảy.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.bay bổngBay cao lên không trung.bay lượnBay và lượn trên không.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.bay nhảyĐi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ.bay lênXem bay và lênbay lắcHành động khi vừa phê pha , hút chích.ruồi bayLà hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạng nhện di chuyển trước mắt.tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.cao bay xa chạy.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.uyên bayÝ nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).bay buộcÝ nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.áo bayBộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm khả năng sinh hoạt và làm việc trong môi trường không khí loãng hoặc trong vũ trụ.mưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.mồ tổ bay(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.đi tàu bay giấyBị lừa.bằng bay côn nhảyTiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.

Cấu tạo âm tiết

bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.