Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

áo bay

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm khả năng sinh hoạt và làm việc trong môi trường không khí loãng hoặc trong vũ trụ.

Cấu tạo âm tiết

áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc
bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "áo bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.