Từ bắt đầu bằng "á" (164 từ)
áTiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột.á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.Á châuLục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.á khoaNgười có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.á khôiNgười đỗ thứ hai trong kì thi.á khẩuCâm.á kim(Cũ) . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.á nhiệt đớiCận nhiệt đới.á nhânChỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con người.á phiện.á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.á thầnTên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc những vị được coi là thần nhưng bản chất không phải là thần, xuất hiện trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.Á Tế Á.á vươngQuốc vương tạm quyền.á àTiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.á đùThường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.ácCon quạ.ác báKẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng.ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác chiếnChiến đấu ác liệt.ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.ác long(đen) rồng dữ.ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.ác manTàn ác dã man.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.ác mộngGiấc mơ rùng rợn.ác nghiệtĐộc ác và cay nghiệt.ác nhânKẻ làm điều ácác quảViệc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.ác quỷQuỷ dữ.ác thúThú dữ lớn có thể làm hại người.ác thầnThần chuyên làm điều ác hại người, theo mê tín.ác tàXế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.ác tâmLòng độc ác.ác tính(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.ác vàngMặt trời.ác ônxem ácác ýDụng ý xấu.ác độc.ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.áchĐoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.ách giữa đàngKhó khăn trước mắt.ách tắcNhiều quá không sao giảm bớt.ái(xem từ nguyên 1) Yêu đương.ái chà.ái chà chà(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).ái hỗtương thân tương ái hỗ trợ lẫn nhau theo môt tinh thần nào đóái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.ái lựcSức, khả năng kết hợp với chất khác.ái mộYêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.ái nữNgười con gái của những gia đình giàu có.ái phiVợ yêu quý của vua chúa (thường dùng để xưng gọi).ái quầnYêu đồng loại, yêu đồng bào.ái quốcYêu nước.ái thiếp quý phiĐiều gì gây si mệ.Ái Tân Giác LaHọ của các hoàng đế nhà Thanh và các thành viên hoàng tộc trực hệ.ái tìnhTình cảm yêu đương nam nữ.ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.ámMón ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.ám chỉNgầm chỉ người nào, việc gì.ám hiệuDấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ chức không thể biết.ám hạiGiết người một cách lén lút, hãm hại ngầm.ám khíVũ khí giấu trong người để tấn công lén lút.ám muộiLén lút, mờ ám, không chính đáng, không minh bạch, không rõ ràng.ám quẻ(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.ám sátGiết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.ám thị(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo nên ở các vùng biển ấm (nhiệt độ trên 20°C).ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.ám điểmVùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.ám ảnhĐiều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.ám ảnh sợTrạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh.ánBàn cao và hẹp mặt.án AnhTức Yến Tử.án ba ni bát mê hồngOm Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây Tạng. Nó còn được mệnh danh là "Lục Tự Đại Minh Chân Ngôn" tức là "Chân ngôn sáng rõ bao gồm sáu chữ".án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.án lệMột bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác.án mạngVụ làm chết người.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.án phíTiền phí tổn về một vụ kiện.án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.án quyếtQuyết định của tòa án.án sátChức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến.án thông phỉÁn thông đồng với giặc.án thưBàn dùng để xếp sách.án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.án tíchHậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.án từGiấy tờ, hồ sơ của một vụ án.án đồTừ chữ an đổ (yên vách).áng(Cũ) Ba, bố.áng chừngƯớc lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.ánhNhánh của một số củ.ánh dươngÁnh sáng Mặt Trờiánh họaNhư điện ảnh.ánh kimVẻ sáng do kim loại phản chiếu sinh ra.ánh saoÁnh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai tập hợp.áoĐồ mặc che thân từ cổ trở xuống.áo bayBộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm khả năng sinh hoạt và làm việc trong môi trường không khí loãng hoặc trong vũ trụ.áo bàoÁo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam. Tuỳ theo phẩm tước mà áo bào có màu sắc và hình thêu hoạ tiết khác nhau.áo bìaTờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.áo bôngÁo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.áo choàngÁo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc hoặc để chống rét.áo cánhÁo ngắn, cổ đứng hoặc viền, xẻ nách thường có hai túi dưới.áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.áo giápBộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.áo khoácLoại áo mặc bên ngoài, được sử dụng bởi cả nam và nữ, nhằm mục đích giữ ấm hoặc tạo tính thời trang.áo mưaÁo mặc để đi mưa.áo nãoBuồn thảm.áo phaoLoại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.áo phôngLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.áo quần như nêmÝ nói người đông đúc, chen chúc.áo rách vá vaiSự bần hàn.áo sơ miÁo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.áo thunLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.áo thôi maÁo sô gai, áo để tang cha mẹ.áo tơiLoại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.áo tấcLoại trang phục ra đời dưới thời nhà Nguyễn.áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.áo ấmÁo mặc vào mùa đông để giữ ấm cơ thể.ápĐặt sát vào.áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.áp bứcĐè nén và tước hết mọi quyền tự do.áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.áp dụngĐưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.Áp-ga-ni-xtan.áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.áp kếKhí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.áp lựcSức ép.áp pheVụ làm ăn, giao dịch lớn.áp phíchLà một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.áp suấtĐại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.áp thấpHiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.áp tớiXông đến gần.áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.áp điệnMột hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó trong một điện trường biến đổi thì nó biến đổi hình dạng.áp đảoHơn hẳn.áp đặtDùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).át(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.át chủ bàiNgười, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.át víaLàm ai khiếp sợ.át xít(Từ cũ)áyVàng úa.áy náyCó ý lo ngại, không được yên tâm.