áo giáp

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.
    • Mặc áo giáp ra trận.

"áo giáp" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp l'armure
🇮🇹 Tiếng Ý l'armatura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc
giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "áo giáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.