Danh từ
- Áo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.
Câu ví dụ
- Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.He irons his shirt every morning.
- Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.I want to buy a new pair of trousers and a shirt.
- Chúng ta sẽ phải làm những chiếc quần tây dài và áo sơ mi mới.We're going to have to make new trousers and shirts.
"áo sơ mi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | shirt |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 衬衫 chèn shān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ワイシャツ · シャツ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 와이셔츠 waisyeocheu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la chemise |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Hemd |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рубашка руба́шка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la camicia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| áo | âm đầu (không) · vần ao · thanh sắc |
| sơ | âm đầu s · vần ơ · thanh ngang |
| mi | âm đầu m · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "áo sơ mi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.