mi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mi"
"mi" là một từ
Danh từ. xem lông mi Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mi"
Từ có "mi" ở sau
sơ miÁo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.áo sơ miÁo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.họa miHoạ mi.lông miLông mọc ở rìa mi mắt.tu miMày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.trà miLoài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.môn miCái bảng treo trên cửa để tỏ sự sang quí rạng rỡ.nam tử tu miCon trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai).
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.