nghi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nghi"

"nghi" là một từ

Động từ. Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghi"

Từ có "nghi" ở sau

thích nghiQuen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.uy nghiBề ngoài oai vệ.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờlễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.đa nghiHay nghi ngờ.hoài nghiNgờ vực không tin.tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.hiềm nghiNgờ vực.phong nghiDáng điệu. Từ chương.khuyết nghiĐáng ngờ.tồn nghiCòn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được.tùy nghiTheo cách nào hợp lý thì làm.thổ nghiTính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.thời nghiKiểu cách của từng thời kỳ.hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.lưỡng nghiTừ cũ của triết học Trung Quốc chỉ trời và đất.triều nghiCũ, id. Nghi lễ của triều đình.sính nghi.oai nghiCó vẻ đáng tôn kính.tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.điển nghiĐiển chương và nghi thức nghĩa là theo phép nước, thể lệ triều đình, các quan trong triều (triều thần) cùng có mặt trong buổi lễ.chiêu nghiTước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.Cảnh NghiTên tự của Lương Thế Vinh. Xem Trạng nguyên họ Lương.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.đại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.Bình NghiMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.