nghỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghi"
"nghỉ" là một từ
Danh từ, Động từ. (Ph.) Nó, hắn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nghỉ"
nghỉ hèThời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.nghỉ phépĐược phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế.nghỉ mátDưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát.
Từ có "nghỉ" ở sau
yên nghỉ(người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.chỗ nghỉLà một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.