nghĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghi"
"nghĩ" là một từ
Động từ. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghĩ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nghĩ"
nghĩ rằngXem tưởng tượngnghĩ lạiThay đổi ý kiến.nghĩ ngợiSuy xét kỹ; suy xét và lo lắng.nghĩ bụngNghĩ trong óc nhưng không nói ra.
Từ có "nghĩ" ở sau
lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.cảm nghĩlà những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúcthiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.trộm nghĩBày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ).cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.thiết nghĩNghĩ theo ý riêng.khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.