trĩ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ivần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "tri"

"trĩ" là một từ

Danh từ. Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trĩ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trĩ"

Từ có "trĩ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.