trĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tri"
"trĩ" là một từ
Danh từ. Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trĩ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trĩ"
Từ có "trĩ" ở sau
ấu trĩCòn non nớt.Sĩ TrĩTức Tổ Địch đời Tống.ấu trĩ viênCơ sở dưỡng dục trẻ con.búi trĩKhối u người bị trĩ.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.