kĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ki"
"kĩ" là một từ
Tính từ. (làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kĩ"
kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.kĩ càngKĩ (nói khái quát).kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.kĩ lưỡngKĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.kĩ tínhCó thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.kĩ trị.kĩ thuật di truyền.kĩ thuật viênNgười làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.kĩ nữgái mại dâm.kĩ thuật lâm sinh.
Từ có "kĩ" ở sau
cũ kĩCũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).ăn kĩ làm dốiChê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.ca kĩngười phụ nữ sống bằng nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.