khoa học kĩ thuật

Danh từ
Danh từ
  1. Khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).
  2. Các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật (nói tổng quát).

Cấu tạo âm tiết

khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
kĩâm đầu k · vần i · thanh ngã
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khoa học kĩ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.