Danh từ
- Khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).
- Các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
| khoa | âm đầu kh · vần oa · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| kĩ | âm đầu k · vần i · thanh ngã |
| thuật | âm đầu th · vần uât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khoa học kĩ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.