thuật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 55 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thuât"
"thuật" là một từ
Danh từ, Động từ. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thuật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thuật"
thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.thuật sốPhép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.thuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắcthuật sĩNgười dùng pháp thuật để lừa dối người khác.
Từ có "thuật" ở sau
chiến thuậtCách đánh trong từng trận.nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.kỹ thuật sốKiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.kỹ thuật lâm sinhKỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ.huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.xảo thuậtxem kỹ xảogiải thuậtxem thuật toánphẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.ảo thuật giaNhà ảo thuật.có phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.mỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnbí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.tổ thuậtBắt chước theo người trước.sắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...quỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.tướng thuậtPhép xem tướng.kĩ thuật lâm sinh.Thiện ThuậtMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.pháp thuậtPhép phù chú của thầy phù thủy (cũ).kiếm thuậtPhép đánh gươm.yêu thuật(Id.) . Phép lạ khó tin; ma thuật.vũ thuậtxem võ thuậtgiảng thuậtPhương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.trượt băng nghệ thuậtMôn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.lược thuậtKể lại tóm tắt.Tân ThuậtMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.kĩ thuật di truyền.kĩ thuật viênNgười làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.tự thuậtKể ra những sự việc mà mình đã trông thấy hay nghe thấy.phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.
Cùng vần "uât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.