Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuật số

Danh từ
Danh từ
  1. Phép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.

Câu ví dụ

  • Đừng đụng vào máy ảnh kỹ thuật số của tôi hoặc tôi sẽ đánh bạn đấy.Don’t touch my digital camera or I’ll hit you.

Từ, cụm từ chứa "thuật số"

Cấu tạo âm tiết

thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuật số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.