Danh từ
- Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.
- Thuật ngữ toán học.
- Thuật ngữ văn học.
- Thuật ngữ tiếng Việt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 術語.
"thuật ngữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | term · terminology |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 用語 ようご |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 용어 yongeo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le terme |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | термин те́рмин |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il termine |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuật ngữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.