Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwaː˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [kʰwaː˧˧ hawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kʰwaː˧˧ hawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.
- Nghiên cứu khoa học.
- Hội nghị khoa học.
- Thuộc khoa học.
Câu ví dụ thêm
- Thuyết tạo hóa là phản khoa học.Creationism is pseudoscience.
- Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.Mr. Suzuki is a great scientist.
- Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.Mr. Suzuki is a great scientist.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 科學.
"khoa học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | science · scientific |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 科学 kē xué |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 科学 かがく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 과학 gwahak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la science · science · scientifique |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Wissenschaft |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | наука нау́ка · научный нау́чный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วิทยาศาสตร์ wít-thá-yaa-sàat · ศาสตร์ sàat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la scienza |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | wetenschap · wetenschappelijk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "khoa học"
nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).khoa học ứng dụngKhoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.khoa học xã hộiKhoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.khoa học trừu tượngKhoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.khoa học thực nghiệm.khoa học quân sựKhoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh.khoa học cơ bảnKhoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật.khoa học thực phẩmMột nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.cách mạng khoa học - kỹ thuậtSự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.