Định nghĩa
- Khoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.
- Toán học, lô-gích học... là những khoa học trừu tượng.
Cấu tạo âm tiết
| khoa | âm đầu kh · vần oa · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| trừu | âm đầu tr · vần ưu · thanh huyền |
| tượng | âm đầu t · vần ương · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khoa học trừu tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.