Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khoa học trừu tượng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.
    • Toán học, lô-gích học... là những khoa học trừu tượng.

Cấu tạo âm tiết

khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
trừuâm đầu tr · vần ưu · thanh huyền
tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khoa học trừu tượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.