trừu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "trưu"
Từ bắt đầu bằng "trừu"
trừu tượngKhái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.trừu y(đen) Áo lông cừu.trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.
Từ có "trừu" ở sau
Cùng vần "ưu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.