Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trừu tượng hoá

Định nghĩa

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiw˨˩ tɨəŋ˧˨ʔ hwaː˧˦] · Huế [ʈɨw˦˩ tɨəŋ˨˩ʔ hwaː˨˩˦] · Sài Gòn [ʈɨw˨˩ tɨəŋ˨˩˨ waː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. Tách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.
    • Số lượng, cường độ, lực, năng lượng... không thể là những khái niệm rõ ràng nếu không được khoa học trừu tượng hoá.

Cấu tạo âm tiết

trừuâm đầu tr · vần ưu · thanh huyền
tượngâm đầu t · vần ương · thanh nặng
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trừu tượng hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.