trừu y

Danh từ
Danh từ
  1. (đen) Áo lông cừu.
  2. (bóng) Áo độn bông để chống rét.

Cấu tạo âm tiết

trừuâm đầu tr · vần ưu · thanh huyền
yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trừu y" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.