y
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "y"
"y" là một từ
Danh từ, Đại từ, Phó từ, Động từ. Y học nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "y"
y táNgười chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.y sĩChức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.y nhưGiống hệt như.y hệtGiống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một.y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.y sinhNgười đang học trường y khoa.y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềuy lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.y mônMàn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng.y trangQuần áo và tư trang (nói khái quát)y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.y quanÁo mũ. ý nói.y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.y xìThường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.Y SơnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.y lýxem y líY TýMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.Y TịchMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Y CanMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Từ có "y" ở sau
lương yThầy thuốc giỏi.địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.chiến yÁo trận của chiến sĩ.thần yThầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.trừu y(đen) Áo lông cừu.đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.quân ySự chữa bệnh trong quân đội.ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính trình bày theo thể thức, kỹ thuật đã quy định.thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.duyệt yDuyệt và chuẩn y.qui yxem quy ytrung yY học Trung Quốc.hà yÁo mầu ráng trời.nguyễn y vânVẫn y nguyên.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.xiêm yNhư áo xiêm.giáp yáo giápthâm yLà trang phục thời xưa.vạn dân tản, vạn dân yÁo và dù của muôn dân, nghĩa là lễ vật của chung nhân dân đem tiễn Mai Bá Cao để tỏ lòng ái mộ.Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.thú y họcMôn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).lang yThầy thuốc Đông y.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
Cùng vần "y", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.