ỷ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "y"
"ỷ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Ngai để thờ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ỷ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ỷ"
ỷ dốcDựa vào, giúp nhau.ỷ lạiDựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.ỷ hoaGhế có chạm trổ hoa lá.ỷ trọngnương tựa, nhờ cậy
Từ có "ỷ" ở sau
Cùng vần "y", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.